bird's nest fern

bird's nest fern

A bird's nest fern grows from the side of a large tree in the rainforest.

Định nghĩa

Danh từ: - Cây tổ chim, cây dương xỉ tổ chim: "bird's nest fern" chỉ một loại dương xỉ sống phụ sinh (epiphytic) nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Cựu Thế giới hoặc Úc. Loài cây này thường mọc thành từng bụicác ngã ba của thân cây lớn, với xếp thành hình hoa thị trông giống như một cái tổ chim.

dụ sử dụng
  • (Cây tổ chim phát triển tốt trong môi trường ẩm ướt của rừng mưa nhiệt đới.)
  • (Tôi đã mua một cây dương xỉ tổ chim đẹp để treo trong phòng tắm ưa độ ẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to care for a bird's nest fern": chăm sóc cây tổ chim.

    • Caring for a bird's nest fern requires indirect sunlight and regular misting. (Chăm sóc cây tổ chim cần ánh sáng gián tiếp phun sương thường xuyên.)
  • "bird's nest fern as a houseplant": cây tổ chim làm cây cảnh trong nhà.

    • The bird's nest fern is a popular houseplant due to its unique fronds. (Cây tổ chim một loại cây cảnh trong nhà phổ biến nhờ vào những chiếc độc đáo của .)
Biến thể từ gần giống
  • Fern (danh từ): dương xỉ (nói chung).

    • Ferns are ancient plants that reproduce by spores. (Dương xỉ loài thực vật cổ đại sinh sản bằng bào tử.)
  • Nest (danh từ): tổ (của chim).

    • The bird built its nest high in the tree. (Con chim đã xây tổ của trên cao trên cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Tropical fern: dương xỉ nhiệt đới (mô tả chung chung về môi trường sống).
  • Epiphytic fern: dương xỉ sống phụ sinh (mô tả cách mọc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "bird's nest fern".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "bird's nest fern".

Từ chứa "bird's nest fern"